BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Học liệu điện tử

VIDEO GIỚI HIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    THU_VIEN_304_5.jpg TAP_THE_304_9.jpg 26.jpg Doi_non.jpg TU_LIEU_11.jpg TU_LIEU.jpg TU_LIEU_10.jpg TU_LIEU_9.jpg TU_LIEU_8.jpg TU_LIEU_7.jpg TU_LIEU_6.jpg TU_LIEU_5.jpg TU_LIEU_3.jpg TU_LIEU_2.jpg TU_LIEU_1.jpg RA_CHOI.jpg DOC_2.jpg DOC_1.jpg 1A_2324.jpg 1A3.jpg

    TOÁN TIỂU HỌC

    💕💕“Tri thức là sức mạnh” [F.Bacon]Trong cách học, phải lấy tự học làm cốt”💕💕

    Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến

    BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Thu Thảo
    Ngày gửi: 10h:26' 28-02-2025
    Dung lượng: 747.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐẶNG THÀNH NAM

    BỘ ĐỀ ÔN TẬP
    MÔN TOÁN LỚP 2
    CÓ ĐÁP ÁN

    LỚP 2 - ĐỀ 1:

    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    35+40

    86-52

    73-53

    5+ 62

    33+55

    88-6

    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................

    Bài 2: Viết các số: 50 ; 48 ; 61 ; 58 ;73 ; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    .............................................................................................................................
    .............................................................................................................................

    Bài 3:

    Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao
    nhiêu cm?

    Bài giải

    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    Bài 4:

    Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao
    nhiêu con vịt?
    Bài giải
    ...............................................................................................................................
    ...............................................................................................................................
    ..............................................................................................................................
    Bài 5: > = <
    a. 45 - 24.....17 + 10

    b. 32 + 16......20 + 28

    24 + 35.....56 - 36

    37 - 17......56 - 36

    6 + 4.......7 + 2

    10 - 2........10 - 1

    ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
    Bài 1:

    Bài 2:
    48 ;50 ;58 ;61 ;73 ;84.
    Bài 3:
    Độ dài còn lại của băng giấy là:
    96 – 26 =70(cm)
    Đáp số:70cm
    Bài 4:
    Mẹ nuôi số con vịt là:
    48 – 23=25(con)
    Đáp số:25 con
    Bài 5:
    a. 45-24..<...17+10

    b. 32+16....=..20+28

    24+35..>...56-36

    37-17....=..56-36

    6+4...>....7+2

    10-2.....<...10-1

    ĐỀ 2:
    Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
    a. 32 + ..... = 65

    b. .... + 54 = 87

    c. 72 - 24 = ...

    d. 35 + 43 < ..... < 90 - 10

    Câu 2: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp.
    =

    4

    =

    8

    Câu 3: Điền dấu +; 15 ..... 5 ...... 2 = 12
    17 .......3 ......11 = 3
    Câu 4: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    Câu 5: Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có
    mấy viên kẹo ?
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
    Câu 1:
    a. 32 + ... 33.. = 65

    b..33...+ 54 = 87

    c.72 - 24 = 48

    d. 35 + 43 <...79..< 90 - 10

    Câu 2:
    10

    -

    6

    =

    4

    4

    +

    4

    =

    8

    Câu 3:
    15- 5 + 2 = 12
    17 - 3 - 11 = 3
    Câu 4:



    + 40

    - 30






    -40



    20


    + 30

    Số cần tìm: 20 + 30 – 40 = 10
    Câu 5:
    7< 8 < 9
    Vậy số kẹo của Hà là 8

    ĐỀ 3:
    Câu 1:
    Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ
    mấy ?
    Trả lời: ………………………………………………………................................
    Câu 2:
    Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi
    lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi ?
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    Câu 3:
    a) Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

    b) Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................

    Câu 4:

    Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi
    Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….

    Câu 5:
    Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN ĐỀ 3 :
    Câu 1:
    Ta có 10 -3 = 7 (ngày)
    Ngày 10 cách ngày 3 trong tháng là 7 ngày (một tuần lễ). Vậy ngày 10 của tháng
    đó là chủ nhật
    Câu 2:
    Số viên bi lúc đầu Dũng có:
    15 + 14 = 29 (viên bi)
    Câu 3:
    a. Hình vẽ dưới đây có .5.. điểm; có 7... đoạn thẳng
    b) Tên các đoạn thẳng đó:
    AB; AC; AD; BC; DC; AH; HD
    Câu 4:
    Số viên kẹo Bình đã cho Đào:
    78 - 52 = 26 (viên kẹo)
    Câu 5:
    Ta có: 5 = 0 + 5
    5=2+3
    5=4+1
    Vậy ta có các số: 50; 23; 32; 41; 14
    .

    ĐỀ 4:
    I- PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
    Câu 1 : Số 95 đọc là:
    A. Chín năm

    B. Chín lăm

    C. Chín mươi năm

    D. Chín mươi lăm

    Câu 2 : Số liền trước của 89 là:
    1.

    80
    D. 87

    B. 90

    C. 88

    B. 99

    C. 11

    Câu 3 : Số lớn nhất có hai chữ số là:
    1.

    98
    D. 10

    Câu 4: 14 + 2 = … Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 16

    B. 20

    C. 26

    D. 24

    Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
    A. Số hạng

    B. Hiệu

    C. Số bị trừ

    D. Số trừ

    Câu 6:Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính :
    98 – …. = 90 là:
    A. 8

    B. 9

    C. 10

    D. 7

    C. 203 cm

    D. 230 cm

    Câu 7: 2dm 3cm = …cm
    A. 32 cm

    B. 23 cm

    Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?

    A. 2 hình
    B. 3 hình
    C. 4 hình
    Câu 9 : Trong một phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ
    số của nó bằng 6, số trừ bằng 68. Số bị trừ là:
    A.73

    B. 83

    C. 53

    D. 37

    II- PHẦN TỰ LUẬN :
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    64 + 27

    70 – 52

    47 + 39

    100 – 28

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    ………………..

    …………………

    …………………

    …………………

    …………………

    Bài 3 : Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học
    sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN ĐỀ 4:
    I- PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

    Câu
    7

    Câu
    8

    Câu
    9

    Đáp
    án

    D

    B

    C

    B

    A

    B

    A

    C

    A

    II- PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1

    64 + 27

    70 – 52

    64
    +

    70
    _

    47 + 39

    100 – 28

    47
    +

    100
    _

    27

    52

    39

    28

    91

    18

    86

    72

    Bài 3:
    Khối lớp Hai: 94 học sinh
    Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp 2: 16 học sinh
    Khối lớp Ba: …học sinh?
    Lời giải
    Khối lớp Ba có số học sinh là
    94 – 16 = 78 (học sinh)
    Đáp số: 78 học sinh

    ĐỀ 5:
    Phần 1 : Trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
    A. 354

    B. 253

    C. 345

    D. 235

    Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
    A. 22

    B. 20

    C. 12

    D. 18

    Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
    bao nhiêu tháng 5?
    A. 9

    B. 17

    C. 3

    Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

    A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 5: Tìm X
    X : 2 = 10
    A. X = 5

    B. X = 8

    C. X = 20

    II. Phần tự luận
    Câu 1: Đặt tính rồi tính

    342+ 254

    789 – 436

    68 + 17

    92 – 46

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    Câu 2: Tính
    3 x 8 – 12 =

    36 : 4 + 81 =

    Câu 3:
    Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN ĐỀ 5:
    Phần I – Trắc nghiệm
    Câu 1:
    Đáp án: A.

    Câu 2:
    Đáp án: D.

    Câu 4:
    Đáp án: C.

    Câu 5:
    Đáp án: C.

    Phần II – Tự luận
    Câu 1:
    596

    353

    85

    Câu 2:
    12

    90

    Câu 3: 1 điểm
    Đáp số:18 ngôi sao

    46

    Câu 3:
    Đáp án: B.

    ĐỀ 6:
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
    Câu 1: Tìm x, biết 9 + x = 14
    A. x = 5

    B. x = 8

    C. x = 6

    Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
    A. 55 + 35

    B. 23 + 76

    C. 69 + 31

    Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
    A. 12 - 8

    B. 12 - 6

    C. 12 - 7

    Câu 4: Điền dấu >, <, = ?
    7+7+3

    □7+9+0

    15 - 8 - 5

    □ 13 - 4 - 2

    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    Tháng 12 có 31 ngày.



    Câu 6: Hình sau có
    A. 3 tứ giác
    B. 4 tứ giác
    C. 5 tứ giác
    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính

    Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút.



    60 - 32

    26 + 39

    73 + 17

    100 - 58

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    Bài 2 : Tính
    46 + 18 - 35 = ...............................

    86 - 29 + 8 =........................

    Bài 3: Tìm X:
    a; 52 - X = 25

    b; X - 34 = 46

    Bài 4 : Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 5 : Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN ĐỀ 6:
    Bài 1:
    Câu 1: A

    Câu 2: C

    Câu 3: B

    Câu 4: C

    Câu 5: Đ - S

    Câu 6: A

    Bài 2:
    Đ/s: 28; 65; 90; 42
    Bài 3:
    Đ/s: 29;65
    Bài 4:
    a; X = 27
    b; X = 80
    Bài 5:
    Năm nay Bà có số tuổi là:
    32 + 29 = 61 (tuổi)
    Đ/s: 61 tuổi
    Bài 6:
    Số bị trừ là 99
    Ta có phép tính:
    99 – 90 = 9
    Đ/s: 9

    ĐỀ 7:
    I. Phần 1:Trắc nghiệm(4điểm)
    Câu 1:
    Số lớn nhất có hai chữ số
    A.98

    B.99

    C.95

    Câu 2:
    Số lẻ nhỏ nhất có hai chưc số lớn hơn 20:
    A,22

    B.23

    C.21

    Câu 3:
    Số liền sau số 56:
    A,57

    B .58

    C .80

    Câu 4: Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
    10

    14

    A.12

    B.10

    16

    18

    C.11

    Phần II: Tự luận(6 điểm)
    Câu 1:
    0

    1

    ● Điền số còn thiếu vào ô trống
    ● Tìm số lớn nhất có một chữ sô?số bé nhất có một chữ số?
    ● Viết số lớn nhất có 2 chữ số có hàng chục là 6

    9

    Câu 2:
    ● Viết số liền sau của 37
    ● Viết số liền trước của 56
    ● Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số lớn hơn 22
    ● Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 15
    Câu 3:Tìm tranh có số con vật là số chẵn lớn hơn 12

    Bức tranh 1:

    Bức tranh 2:

    ĐÁP ÁN ĐỀ 7:
    I. Phần I
    Câu 1:1 điểm B
    Câu 2:1 điểm C
    Câu 3:1 điểm A
    Câu 4:1 điểm A
    II. Phần II
    Câu 1: 2 điểm
    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    ● Số lớn nhất có một chữ sô:9
    ● Số bé nhất có một chữ số:0
    ● Số lớn nhất có 2 chữ số có hàng chục là 6: 69

    Câu 2: 2 điểm


    Viết số liền sau của 37:38



    Viết số liền trước của 56:55



    Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số lớn hơn 22:23



    Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số nhỏ hơn 15:14

    Câu 3: 2 điểm
    Bức tranh 1

    7

    8

    9

    ĐỀ 8:
    I. Phần 1: Trắc nghiệm(4điểm)

    Câu 1:
    Số lớn nhất trong dãy số sau:
    A. 98

    B. 99

    C. 95

    Câu 2:
    Số lẻ nhỏ nhất tron dãy số sau:
    A. 22

    B. 23

    C. 21

    Câu 3:
    Chọn số thích hợp:
    0

    10

    20

    A. 50

    30

    40

    60

    B. 60

    C. 45

    Câu 4:
    Chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
    35
    A. =

    B. >

    II. Phần II: Tự luận(6 điểm)

    Câu 1: Làm theo mẫu:





    28= 20 + 8
    34=
    56=
    79=

    45
    C. <

    70

    80

    90

    ● 81=
    Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống

    a. 37......36

    b. 57.....29

    45......25

    21.....25

    Câu 3: Viêt các số theo thứ tự từ lớn đến bé
    21 ; 15 ; 36 ; 79 ; 80.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 8:
    I. Phần I
    Câu 1: 1 điểm B
    Câu 2: 1 điểm C
    Câu 3: 1 điểm A
    Câu 4: 1 điểm C
    II. Phần II
    Câu 1: 2 điểm
    28=20+8

    34=30+4

    56=50+6

    79=70+9

    81=80+1
    Câu 2: 2 điểm
    a.37....>..36

    b.57..>...29

    45..>....25

    21...<..25

    Câu 3: 2 điểm
    15 ; 21; 36 ; 79 ; 80.

    ĐỀ 9
    Phần 1 : Trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
    A. 354

    B. 253

    C. 345

    D. 235

    Câu 2: Dãy tính 4 x5 – 2 có kết quả là:
    A. 22

    B. 20

    C. 12

    D. 18

    Câu 3: Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày
    bao nhiêu tháng 5?
    A. 9

    B. 17

    C. 3

    Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

    A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 5: Tìm X
    X : 2 = 10
    A. X = 5

    B. X = 8

    C. X = 20

    II. Phần tự luận
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    342+ 254

    789 – 436

    68 + 17

    92 – 46

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    Câu 2: Tính
    3 x 8 – 12 =

    36 : 4 + 81 =

    Câu 3:
    Mỗi bạn cắt được 3 ngôi sao. Hỏi 6 bạn cắt được tất cả bao nhiêu ngôi sao?
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN ĐỀ 9
    Phần I – Trắc nghiệm
    Câu 1:
    Đáp án: A.

    Câu 2:
    Đáp án: D.

    Câu 4:
    Đáp án: C.

    Câu 5:
    Đáp án: C.

    Phần II – Tự luận
    Câu 1:
    596

    353

    85

    Câu 2:
    12

    90

    Câu 3: 1 điểm
    Đáp số:18 ngôi sao

    46

    Câu 3:
    Đáp án: B.

    ĐỀ 10
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
    Câu 1: Tìm x, biết 9 + x = 14
    A. x = 5

    B. x = 8

    C. x = 6

    Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
    A. 55 + 35

    B. 23 + 76

    C. 69 + 31

    Câu 3: Kết quả tính 13 - 3 - 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
    A. 12 - 8

    B. 12 - 6

    C. 12 - 7

    Câu 4: Điền dấu >, <, = ?
    7+7+3

    □7+9+0

    15 - 8 - 5

    □ 13 - 4 - 2

    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    Tháng 12 có 31 ngày.



    Từ 7 giờ đến 8 giờ là 80 phút.



    Câu 6: Hình sau có
    A. 3 tứ giác
    B. 4 tứ giác
    C. 5 tứ giác
    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1 : Đặt tính rồi tính
    60 - 32
    ………………

    26 + 39
    ………………

    73 + 17
    ………………

    100 - 58
    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    ………………

    Bài 2 : Tính
    46 + 18 - 35 = ...............................

    86 - 29 + 8 =........................

    Bài 3: Tìm X:
    a; 52 - X = 25

    b; X - 34 = 46

    Bài 4 : Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Bài 5 : Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.
    Lời giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN ĐỀ 10
    Bài 1:
    Câu 1: A

    Câu 2: C

    Câu 3: B

    Câu 4: C

    Câu 5: Đ - S

    Câu 6: A

    Bài 2:
    Đ/s: 28; 65; 90; 42
    Bài 3:

    Đ/s: 29;65
    Bài 4:
    a; X = 27
    b; X = 80
    Bài 5:
    Năm nay Bà có số tuổi là:
    32 + 29 = 61 (tuổi)
    Đ/s: 61 tuổi
    Bài 6:
    Số bị trừ là 99
    Ta có phép tính:
    99 – 90 = 9
    Đ/s: 9

    ĐỀ 11
    I. Phần trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
    Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:
    A. 98

    B. 100

    C. 90

    D. 80

    Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? .
    A. Ngày 14 tháng 12.

    B. Ngày 15 tháng 12

    C. Ngày 16 th áng 12.

    D. Ngày 17 tháng 12

    Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính
    là:
    A. 11
    B. 23
    C. 13

    D. 33

    Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là:
    A. 19

    B. 18kg

    C. 19 kg

    D. 18

    C. 33

    D. 2

    C. 54

    D. 64

    Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là:
    A. 36

    B. 12

    Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống

    A. 34

    II. Phần tự luận
    Câu 7:
    a. Đặt tính rồi tính:

    B. 44

    58 + 17

    46 + 49

    100 – 54

    75 – 38

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    b. Tính:
    74 - 38 + 27

    35 + 15 - 40

    = .......................

    = .......................

    = .......................

    = .......................

    Câu 8: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua
    bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ?
    Lời giải
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN ĐỀ 11
    I. Phần trắc nghiệm
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    C

    C.

    B

    C

    B

    D

    II. Phần tự luận
    Câu 7:
    a.
    75

    95

    46

    37

    b. Tính:
    74 - 38 + 27 = 63
    35 + 15 - 40 = 10
    Câu 8:
    Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua bao
    nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ?
    Mẹ mua số gạo tẻ là:
    24+17=41(kg)
    Đáp số:41kg

    ĐỀ 12
    I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
    A. 989
    B. 199
    C. 879
    D. 950
    Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
    A. 969
    B. 959
    C. 559.
    D. 569
    Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
    A. 40
    B. 32
    C. 9
    D. 8
    Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 100
    B. 111
    C. 999
    D. 1000
    Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?

    A. 10m
    B. 20m
    C. 100m
    D. 1000m
    Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:

    A.15cm
    B. 10cm
    C. 11cm
    D. 12cm
    II. Phần tự luận: (4 điểm)
    Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    532 + 245
    …………….
    …………….
    …………….
    351+ 46
    …………….
    …………….
    …………….

    972 – 430
    …………….
    …………….
    …………….
    589 – 35
    …………….
    …………….
    …………….
    Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
    ĐÁP ÁN ĐỀ 12
    I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989 ; 199 ; 879 ; 950 là:
    A. 989
    Câu 2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 = ?
    B. 959
    Câu 3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
    C. 9
    Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
    D. 1000
    Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
    D. 1000m
    Câu 6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:
    A. 15cm

    II/ Phần tự luận: (4 điểm)
    Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    Câu 8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
    Bài giải
    Số bạn mỗi tổ có là: (0,5đ)
    32 : 4 = 8 (bạn) (1đ)
    Đáp số: 8 bạn (0.5đ)

    ĐỀ 13
    Phần 1: Trắc nghiệm
    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?
    A. 69 + 31
    B. 70 + 20
    C. 53 + 37
    Câu 2: Các số 92, 67, 34, 81 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 92, 81, 67, 34
    B. 92, 67, 81, 34
    C. 34, 81, 67, 92
    Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    A. 12 giờ
    B. 8 giờ
    C. 10 giờ
    Câu 4:
    a) 50 cm = … dm
    A. 5
    B. 50
    C. 500
    b) Bạn Bình cao:
    A. 11 cm
    B. 11dm
    C. 110 dm

    Phần 2 : Tự luận
    Bài 1:
    a) Đặt tính rồi tính:
    65 – 47

    78 + 12

    100 – 37

    36 + 58

    b) Tính:
    92 – 29 + 25 = ………

    65 + 25 – 40 = ………

    Bài 2: Tìm x
    a) x + 25 = 85
    b) 72 - x = 25
    Bài 3: Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 6 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu
    học sinh?

    ĐÁP ÁN ĐỀ 13
    Phần 1: Trắc nghiệm
    Câu 1: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?
    A. 69 + 31
    Câu 2: Các số 92, 67, 34, 81 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 92, 81, 67, 34
    Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    C. 10 giờ
    Câu 4:
    a) 50 cm = … dm
    A. 5
    b) Bạn Bình cao:
    B. 11dm
    II. Tự luận
    Bài 1. b) Tính:
    92 – 29 + 25 = 88
    Bài 2: Tìm x
    a) x + 25 = 85
    x = 85 – 25

    65 + 25 – 40 = 50

    x = 60
    b, 72 - x = 25
    x = 72 - 25
    x = 47
    Bài 3: Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 6 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu
    học sinh?
    Bài giải:
    Lớp 2B có số học sinh là:
    26 + 6 = 32 (học sinh)
    Đáp số : 32 học sinh.

    ĐỀ 14
    I. Trắc nghiệm (Khoanh vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng.)
    Câu 1 M1. Số bé nhất có hai chữ số là:
    A. 10

    B. 20

    C. 30

    D. 99

    Câu 2 M1. Kết quả của phép tính 35 + 24 là:
    A. 59

    B. 61

    C. 62

    D. 71

    Câu 3 M2 Điền số thích hợp vào chỗ trống
    3dm 4cm=......cm?
    A. 7

    B. 34

    C. 43

    D. 70

    C. 32

    D. 28

    Câu 4 M2. Tìm x biết 50 - x = 18
    A. 42

    B. 38

    Câu 5 M3 Tháng 2 tháng 2020 có bao nhiêu ngày?
    A. 30 ngày

    B. 31 ngày

    C. 29 ngày

    D. 28 ngày

    Câu 6 M1 Điền vào chỗ trống sau
    Hình tứ giác là hình có..... cạnh
    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    II. TỰ LUẬN
    Câu 7. M2.
    >

    64 – 5.... 29 + 9

    64 – 5 .... 50 + 9

    81 - 4.... 79 +4

    45 + 5 .... 55 + 5

    <
    =

    Câu 8. Đặt tính rồi tính: M3
    45 + 55

    90 - 46

    .......................

    ......................

    .......................

    .......................

    .......................

    .......................

    Câu 9. M3 Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn lan 16 bông hoa. Hỏi Liên hái
    được bao nhiêu bông hoa?

    ĐÁP ÁN ĐỀ 14
    Câu hỏi

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    A

    A

    B

    C

    C

    C

    Câu 7
    >

    64 – 5 > 29 + 9

    64 – 5 = 50 + 9

    81 - 4 < 79 +4

    45 + 5 < 55 + 5

    <
    =

    Câu 9
    Bài giải
    Liên hái được số bông hoa là:
    24 + 16 = 40( bông)
    Đáp số: 40 bông hoa

    ĐỀ 15
    I. Phần trắc nghiệm khách quan:
    Khoanh vào vào chữ cái đặt trước phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây:
    Câu 1. Kết quả của phép tính 35 + 55 là:
    A. 89

    B. 90

    C. 91

    D. 92

    Câu 2. Kết quả của phép tính 79 - 23 là:
    A. 54

    B. 55

    C. 56

    D. 57

    Câu 3. Tuần này, thứ hai là ngày 3 tháng 12. Tuần sau, thứ 2 là ngày nào?
    A. Ngày 7 tháng B. Ngày 8 tháng C. Ngày 9 tháng D. Ngày 10 tháng
    12

    12

    12

    12

    Câu 4. Hình sau có:

    A. 2 tam giác

    B. 3 tam giác

    C. 4 tam giác

    D. 5 tam giác

    Câu 5. Trong phép cộng có tổng bằng 16, số hạng thứ nhất bằng 9. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao
    nhiêu?
    A. 4

    B.5

    C. 6

    D. 7

    C. 84

    D. 85

    Câu 6. Số liền trước của 83 là số nào?
    A. 81

    B. 82

    II. Phần tự luận
    Làm các bài tập sau:
    Câu 7. Đặt tính rồi tính
    a, 25 + 9

    b, 100 - 16

    Câu 8. Tìm x
    a) x + 5 = 22

    b) x - 15 = 25

    Câu 9. Bao gạo nặng 24 kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 7 kg. Hỏi bao ngô cân nặng bao nhiêu kilô-gam?
    Câu 10. Em hãy tính hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 15
    I. Phần trắc nghiệm khách quan
    Câu hỏi

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án

    B

    C

    D

    B

    D

    B

    Điểm

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    Câu 8. Tìm x (1 điểm)
    a) x + 5 = 22

    b) x - 15 = 25

    x = 22 - 5

    x = 25 + 15

    x = 17

    x = 40

    Câu 9. (1 điểm)
    Bài giải:
    Bao ngô cân nặng là: (0,25 điểm)
    24 - 7 = 17 (kg) (0,5 điểm)
    Đáp số: 17 kg (0,25 điểm)
    Câu 10: (1 điểm)
    Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm)
    Số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25 điểm)
    Hiệu là: 10 – 9 = 1 (0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với các bộ óc tuyệt vời nhất của những thế kỷ đã trôi qua. (Rene Descartes)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THĂNG LONG - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG !